Tài liệu

Tham chiếu

Danh sách việc

Việc của workspace, mới nhất trước, như Nhật ký → Việc: `state` waiting (đang chờ / giữ / đang chạy), failed (lỗi / chưa xác minh / hết hạn), done, cancelled hoặc all; lọc theo `accountId` / `action`; trang tiếp bằng `next_cursor`. Chỉ cột sổ sách — action, status, hold_code, error_code, attempts, thời gian, replay_of — không bao giờ có nội dung lệnh, kết quả hay chữ lỗi thô. Kết nối giới hạn một số tài khoản chỉ thấy việc của các tài khoản đó (việc của máy cần mọi tài khoản). Dùng để chọn việc lỗi cho jobs.redrive.

Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.

Việc của workspace, mới nhất trước, như Nhật ký → Việc: state waiting (đang chờ / giữ / đang chạy), failed (lỗi / chưa xác minh / hết hạn), done, cancelled hoặc all; lọc theo accountId / action; trang tiếp bằng next_cursor. Chỉ cột sổ sách — action, status, hold_code, error_code, attempts, thời gian, replay_of — không bao giờ có nội dung lệnh, kết quả hay chữ lỗi thô. Kết nối giới hạn một số tài khoản chỉ thấy việc của các tài khoản đó (việc của máy cần mọi tài khoản). Dùng để chọn việc lỗi cho jobs.redrive.

Thông tin

Tên Giá trị
Mã jobs.list
Scope cần audit.read
Mức Chỉ đọc
Có thể cần xác nhận Không
Kiểu chạy Trả kết quả ngay
Cần Idempotency-Key Không
Vai trò thành viên được phép owner, manager, agent, viewer
Trong app Nhật ký → Việc

Trường vào

Trường Kiểu Bắt buộc Mô tả
state "waiting" | "failed" | "done" | "cancelled" | "all" Không
accountId uuid Không
action chữ Không
limit số nguyên Không
cursor chữ Không

Ví dụ gọi

curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/jobs.list \
  -H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{}'

Trường ra (data)

Trường Kiểu Bắt buộc
items đối tượng[] Có
next_cursor null | chữ Có

Ví dụ trả về

{
  "data": {
    "items": [
      {
        "id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
        "account_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
        "node_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
        "action": "text",
        "status": "held",
        "hold_code": "text",
        "error_code": "text",
        "source": "text",
        "attempts": 1,
        "effectful": true,
        "quota_group": "text",
        "not_before": "text",
        "retry_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
        "created_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
        "finished_at": "2026-10-22T12:00:00.000Z",
        "replay_of": "text",
        "connection_id": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
      }
    ],
    "next_cursor": "text"
  }
}

Dùng qua MCP

Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "jobs.list". Tên tool khi được liệt kê: jobs_list.

Trang này có hữu ích không?

Kiểm lại lần cuối: 24/10/2026 · bản 2.0