Tham chiếu
Nghe cuộc gọi đến
Nghe một cuộc gọi đến đang đổ chuông. Người (hoặc Agent) bấm trước thắng; lần sau trả already_answered. Agent nghe thì tiếng ra tab sẵn sàng của người dùng. Không tự nghe mà không có lý do người dùng đã đồng ý.
Xem MarkdownTrang này sinh tự động từ mã nguồn mỗi lần phát hành.
Nghe một cuộc gọi đến đang đổ chuông. Người (hoặc Agent) bấm trước thắng; lần sau trả already_answered. Agent nghe thì tiếng ra tab sẵn sàng của người dùng. Không tự nghe mà không có lý do người dùng đã đồng ý.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | calls.answer |
| Scope cần | calls |
| Mức | Ghi |
| Có thể cần xác nhận | Không |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
Cần Idempotency-Key |
Có |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Cần máy chạy từ bản | 1.0.44 |
| Trong app | Thông báo cuộc gọi đến → Nghe |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
callId |
uuid |
Có |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/calls.answer \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
-d '{"callId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
callId |
chữ |
Có |
state |
"active" | "ended" | "preparing" | "requesting" | "ringing" | "exchanging_keys" | "connecting" |
Có |
jobId |
chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"callId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"state": "active",
"jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "calls.answer". Tên tool khi được liệt kê: calls_answer.