Tham chiếu
Gọi thoại
Gọi thoại Telegram 1:1 từ chính tài khoản của chat riêng này. Luôn hỏi người dùng xác nhận trước khi quay. Tiếng phát ra ở tab trình duyệt người dùng bật sẵn sàng (không có → audio_endpoint_required); Agent không nghe/nói được tiếng. Một tài khoản chỉ một cuộc gọi cùng lúc; người đã STOP không gọi được; tài khoản An toàn tối đa 10 cuộc/ngày, cách nhau ít nhất 60 giây. Trả callId — theo dõi bằng calls.get hoặc sự kiện call.*.
Gọi thoại Telegram 1:1 từ chính tài khoản của chat riêng này. Luôn hỏi người dùng xác nhận trước khi quay. Tiếng phát ra ở tab trình duyệt người dùng bật sẵn sàng (không có → audio_endpoint_required); Agent không nghe/nói được tiếng. Một tài khoản chỉ một cuộc gọi cùng lúc; người đã STOP không gọi được; tài khoản An toàn tối đa 10 cuộc/ngày, cách nhau ít nhất 60 giây. Trả callId — theo dõi bằng calls.get hoặc sự kiện call.*.
Thông tin
| Tên | Giá trị |
|---|---|
| Mã | calls.start |
| Scope cần | calls |
| Mức | Nguy hiểm |
| Có thể cần xác nhận | Có |
| Kiểu chạy | Xếp việc cho máy chạy |
Cần Idempotency-Key |
Có |
| Vai trò thành viên được phép | owner, manager, agent |
| Cần máy chạy từ bản | 1.0.44 |
| Trong app | Hộp thư → chat riêng → nút Gọi |
Trường vào
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
conversationId |
uuid |
Có |
Ví dụ gọi
curl -X POST https://tlg.builera.app/api/public/v2/ops/calls.start \
-H "Authorization: Bearer $TELEGRAM_AUTO_API_KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-H "Idempotency-Key: <mã riêng mỗi việc>" \
-d '{"conversationId":"00000000-0000-0000-0000-000000000000"}'Trường ra (data)
| Trường | Kiểu | Bắt buộc |
|---|---|---|
ok |
true |
Có |
callId |
chữ |
Có |
state |
"active" | "ended" | "preparing" | "requesting" | "ringing" | "exchanging_keys" | "connecting" |
Có |
jobId |
chữ |
Có |
Ví dụ trả về
{
"data": {
"ok": true,
"callId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000",
"state": "active",
"jobId": "00000000-0000-4000-8000-000000000000"
}
}Dùng qua MCP
Không có tên sẵn trong profile nào: gọi tools_describe rồi tools_run với code: "calls.start". Tên tool khi được liệt kê: calls_start.